米
Mǐㄇㄧˇ
Hán Việt: MỄ
Phồn thể: 米
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ, lượng từ)
gạo; cơm (米饭); mét (đơn vị đo)
Ví dụ
越南的米很好吃。
yuè nán de mǐ hěn hǎo chī.
Gạo Việt Nam rất ngon.
他身高一米八。
tā shēn gāo yì mǐ bā.
Anh ấy cao một mét tám.
我们晚上吃米饭吧。
wǒ men wǎn shàng chī mǐ fàn ba.
Tối nay chúng ta ăn cơm nhé.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MỄ · 6 nét
gạo; cơm (米饭); mét (đơn vị đo)