Bỏ qua, tới nội dung

欢迎

huān yíngㄏㄨㄢ ㄧㄥˊ

Hán Việt: HOAN NGHÊNH

Phồn thể: 歡迎

HSK 2HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

hoan nghênh, chào mừng; được ưa chuộng (受欢迎)

Ví dụ

  • 欢迎你来越南!

    huān yíng nǐ lái yuè nán!

    Chào mừng bạn đến Việt Nam!

  • 欢迎光临,请进!

    huān yíng guāng lín, qǐng jìn!

    Xin kính chào quý khách, mời vào!

  • 这种手机很受年轻人欢迎。

    zhè zhǒng shǒu jī hěn shòu nián qīng rén huān yíng.

    Loại điện thoại này rất được giới trẻ ưa chuộng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOAN · 6 nét

NGHÊNH · 7 nét

đón; nghênh đón; đối diện, ngược (gió, khó khăn)