Bỏ qua, tới nội dung

一般

yī bānㄧ ㄅㄢ

Hán Việt: NHẤT BAN

Phồn thể: 一般

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(tính từ, phó tính từ, trợ từ)

thường, thông thường; bình thường, tàm tạm; giống như (跟…一般)

Ví dụ

  • 我一般七点起床。

    wǒ yì bān qī diǎn qǐ chuáng.

    Tôi thường dậy lúc bảy giờ.

  • 这个电影一般,不太好看。

    zhè ge diàn yǐng yì bān, bú tài hǎo kàn.

    Phim này bình thường, không hay lắm.

  • 一般来说,南方比北方热。

    yì bān lái shuō, nán fāng bǐ běi fāng rè.

    Nói chung, miền Nam nóng hơn miền Bắc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)

BAN · 10 nét