短
duǎnㄉㄨㄢˇ
Hán Việt: ĐOẢN
Phồn thể: 短
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(tính từ)
ngắn
Ví dụ
她的头发很短。
tā de tóu fa hěn duǎn.
Tóc cô ấy rất ngắn.
这条裤子太短了。
zhè tiáo kù zǐ tài duǎn le.
Cái quần này ngắn quá.
时间太短了,我没看完。
shí jiān tài duǎn le, wǒ méi kàn wán.
Thời gian ngắn quá, tôi chưa xem xong.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐOẢN · 12 nét
ngắn