Bỏ qua, tới nội dung

同意

tóng yìㄊㄨㄥˊ ㄧˋ

Hán Việt: ĐỒNG Ý

Phồn thể: 同意

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đồng ý

Ví dụ

  • 我同意你的看法。

    wǒ tóng yì nǐ de kàn fǎ.

    Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

  • 父母不同意我去。

    fù mǔ bù tóng yì wǒ qù.

    Bố mẹ không đồng ý cho tôi đi.

  • 大家都同意了。

    dà jiā dōu tóng yì le.

    Mọi người đều đồng ý rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỒNG · 6 nét

giống, như nhau; cùng; với, cùng với

Ý · 13 nét