Bỏ qua, tới nội dung

银行

yín hángㄧㄣˊ ㄏㄤˊ

Hán Việt: NGÂN HÀNG

Phồn thể: 銀行

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

ngân hàng

行 ở đây đọc háng, không đọc xíng.

Lượng từ đi kèm: 家、个

Ví dụ

  • 银行几点开门?

    yín háng jǐ diǎn kāi mén?

    Ngân hàng mấy giờ mở cửa?

  • 我姐姐在银行工作。

    wǒ jiě jie zài yín háng gōng zuò.

    Chị tôi làm việc ở ngân hàng.

  • 附近有银行吗?

    fù jìn yǒu yín háng ma?

    Gần đây có ngân hàng không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGÂN · 11 nét

bạc (kim loại); màu bạc; liên quan đến tiền bạc

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)