突然
tū ránㄊㄨ ㄖㄢˊ
Hán Việt: ĐỘT NHIÊN
Phồn thể: 突然
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(phó tính từ, tính từ)
đột nhiên, bỗng nhiên; đột ngột
Ví dụ
天突然下雨了。
tiān tū rán xià yǔ le.
Trời bỗng đổ mưa.
他突然不说话了。
tā tū rán bù shuō huà le.
Anh ấy đột nhiên im bặt.
这件事太突然了。
zhè jiàn shì tài tū rán le.
Chuyện này quá đột ngột.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỘT · 9 nét
NHIÊN · 12 nét