Bỏ qua, tới nội dung

好像

hǎo xiàngㄏㄠˇ ㄒㄧㄤˋ

Hán Việt: HẢO TƯỢNG

Phồn thể: 好像

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

hình như, dường như; giống như

Ví dụ

  • 好像要下雨了。

    hǎo xiàng yào xià yǔ le.

    Hình như sắp mưa rồi.

  • 他好像不太高兴。

    tā hǎo xiàng bú tài gāo xìng.

    Anh ấy hình như không vui lắm.

  • 她们俩好像姐妹一样。

    tā men liǎ hǎo xiàng jiě mèi yí yàng.

    Hai cô ấy giống như chị em vậy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIẾU · 6 nét

tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)

TƯỢNG · 13 nét

giống, như; ví dụ như; tượng, chân dung