Bỏ qua, tới nội dung

表演

biǎo yǎnㄅㄧㄠˇ ㄧㄢˇ

Hán Việt: BIỂU DIỄN

Phồn thể: 表演

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(danh động từ, động từ)

biểu diễn; màn biểu diễn

Lượng từ đi kèm: 场

Ví dụ

  • 她的表演很精彩。

    tā de biǎo yǎn hěn jīng cǎi.

    Màn biểu diễn của cô ấy rất đặc sắc.

  • 孩子们在台上表演节目。

    hái zi men zài tái shàng biǎo yǎn jié mù.

    Bọn trẻ biểu diễn tiết mục trên sân khấu.

  • 晚上我们去看表演吧。

    wǎn shàng wǒ men qù kàn biǎo yǎn ba.

    Tối nay chúng ta đi xem biểu diễn nhé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BIỂU · 8 nét

đồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu; bày tỏ; họ hàng bên ngoại (表哥, 表姐)

DIỄN · 14 nét

diễn, đóng (vai), biểu diễn; chiếu (phim); diễn biến, phát triển (演变)