Bỏ qua, tới nội dung

新闻

xīn wénㄒㄧㄣ ㄨㄣˊ

Hán Việt: TÂN VĂN

Phồn thể: 新聞

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

tin tức, thời sự

Nghĩa là "tin tức", không phải "văn mới"; lượng từ 条.

Lượng từ đi kèm: 条、个

Ví dụ

  • 我每天早上看新闻。

    wǒ měi tiān zǎo shàng kàn xīn wén.

    Sáng nào tôi cũng xem thời sự.

  • 你听说这条新闻了吗?

    nǐ tīng shuō zhè tiáo xīn wén le ma?

    Bạn đã nghe tin này chưa?

  • 这是今天的大新闻。

    zhè shì jīn tiān de dà xīn wén.

    Đây là tin lớn của hôm nay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂN · 13 nét

mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)

VĂN · 9 nét

ngửi; nghe (văn viết); tin tức (新闻); (cũng là họ Văn)