风
fēngㄈㄥ
Hán Việt: PHONG
Phồn thể: 風
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g)
gió; phong cách, phong tục
Lượng từ đi kèm: 阵、丝
Ví dụ
今天风很大。
jīn tiān fēng hěn dà.
Hôm nay gió rất to.
外面刮风了。
wài miàn guā fēng le.
Ngoài trời nổi gió rồi.
海边的风很舒服。
hǎi biān de fēng hěn shū fú.
Gió ở bờ biển rất dễ chịu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHONG · 4 nét
gió; phong cách, phong tục
Từ liên quan
- 风景 fēng jǐng — phong cảnh, cảnh đẹp
- 风格 fēng gé — phong cách
- 风险 fēng xiǎn — rủi ro, mạo hiểm
- 麦克风 mài kè fēng — micro (phiên âm từ microphone)
- 风俗 fēng sú — phong tục, tập quán
- 风暴 fēng bào — storm; violent commotion; fig. crisis (e.g. revolution, uprising, financial crisis etc)
- 作风 zuò fēng — style; style of work; way
- 风光 fēng guāng — scene; view; sight; landscape; to be well-regarded; to be well-off; grand (dialect); impressive (dialect)