Bỏ qua, tới nội dung

风

fēngㄈㄥ

Hán Việt: PHONG

Phồn thể: 風

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g)

gió; phong cách, phong tục

Lượng từ đi kèm: 阵、丝

Ví dụ

  • 今天风很大。

    jīn tiān fēng hěn dà.

    Hôm nay gió rất to.

  • 外面刮风了。

    wài miàn guā fēng le.

    Ngoài trời nổi gió rồi.

  • 海边的风很舒服。

    hǎi biān de fēng hěn shū fú.

    Gió ở bờ biển rất dễ chịu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHONG · 4 nét

gió; phong cách, phong tục