牛
Niúㄋㄧㄡˊ
Hán Việt: NGƯU
Phồn thể: 牛
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g, tên người)
bò, trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh
牛 thường là "bò"; "trâu" là 水牛.
Ví dụ
我喜欢喝牛奶。
wǒ xǐ huan hē niú nǎi.
Tôi thích uống sữa bò.
农民在地里放牛。
nóng mín zài dì lǐ fàng niú.
Nông dân chăn bò ngoài đồng.
你太牛了!
nǐ tài niú le!
Bạn đỉnh quá!
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGƯU · 4 nét
bò, trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh