Bỏ qua, tới nội dung

附近

fù jìnㄈㄨˋ ㄐㄧㄣˋ

Hán Việt: PHỤ CẬN

Phồn thể: 附近

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

gần đây, lân cận, quanh

Ví dụ

  • 附近有超市吗?

    fù jìn yǒu chāo shì ma?

    Gần đây có siêu thị không?

  • 我住在学校附近。

    wǒ zhù zài xué xiào fù jìn.

    Tôi sống gần trường.

  • 这附近的饭馆都很好吃。

    zhè fù jìn de fàn guǎn dōu hěn hǎo chī.

    Các quán ăn quanh đây đều ngon.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHỤ · 7 nét

CẬN · 7 nét

gần; gần đây; xấp xỉ