关心
guān xīnㄍㄨㄢ ㄒㄧㄣ
Hán Việt: QUAN TÂM
Phồn thể: 關心
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh động từ)
quan tâm
Ví dụ
谢谢你的关心。
xiè xiè nǐ de guān xīn.
Cảm ơn sự quan tâm của bạn.
妈妈很关心我的学习。
mā ma hěn guān xīn wǒ de xué xí.
Mẹ rất quan tâm đến việc học của tôi.
他从来不关心别人。
tā cóng lái bù guān xīn bié rén.
Anh ấy chẳng bao giờ quan tâm đến người khác.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUAN · 6 nét
đóng; tắt; cửa ải
TÂM · 4 nét
tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa
Từ liên quan
- 没关系 méi guān xi — không sao, không có gì
- 关系 guān xi — quan hệ, mối quan hệ; liên quan
- 关于 guān yú — về, liên quan đến
- 关 Guān — đóng; tắt; cửa ải
- 关键 guān jiàn — mấu chốt, then chốt; quan trọng nhất
- 相关 xiāng guān — liên quan; có liên quan; tương quan
- 关闭 guān bì — đóng, tắt; đóng cửa (ngừng hoạt động)
- 海关 hǎi guān — hải quan