Bỏ qua, tới nội dung

马上

mǎ shàngㄇㄚˇ ㄕㄤˋ

Hán Việt: MÃ THƯỢNG

Phồn thể: 馬上

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(phó từ, từ chỉ nơi chốn)

ngay, lập tức

Ví dụ

  • 我马上就来。

    wǒ mǎ shàng jiù lái.

    Tôi tới ngay.

  • 电影马上开始了。

    diàn yǐng mǎ shàng kāi shǐ le.

    Phim sắp bắt đầu rồi.

  • 听到消息,他马上回家了。

    tīng dào xiāo xī, tā mǎ shàng huí jiā le.

    Nghe tin, anh ấy lập tức về nhà.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MÃ · 3 nét

ngựa

THƯỢNG · 3 nét

thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)