最近
zuì jìnㄗㄨㄟˋ ㄐㄧㄣˋ
Hán Việt: TỐI CẬN
Phồn thể: 最近
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
gần đây, dạo này; gần nhất
Ví dụ
你最近忙吗?
nǐ zuì jìn máng ma?
Dạo này bạn có bận không?
最近天气很好。
zuì jìn tiān qì hěn hǎo.
Gần đây thời tiết rất đẹp.
最近的医院在哪儿?
zuì jìn de yī yuàn zài nǎ ér?
Bệnh viện gần nhất ở đâu?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỐI · 12 nét
nhất
CẬN · 7 nét
gần; gần đây; xấp xỉ