只能
zhǐ néngㄓˇ ㄋㄥˊ
Hán Việt: CHỈ NĂNG
Phồn thể: 只能
HSK 3.0 · 3
Nghĩa(động từ)
chỉ có thể, đành phải
Ví dụ
没有车了,我们只能走回去。
méi yǒu chē le, wǒ men zhǐ néng zǒu huí qù.
Hết xe rồi, chúng ta đành đi bộ về.
这个房间只能住两个人。
zhè ge fáng jiān zhǐ néng zhù liǎng gè rén.
Phòng này chỉ ở được hai người.
我只能等明天再说了。
wǒ zhǐ néng děng míng tiān zài shuō le.
Tôi đành đợi đến mai rồi tính.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHÍCH · 5 nét
chỉ, chỉ có
NĂNG · 10 nét
có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)