Bỏ qua, tới nội dung

经过

jīng guòㄐㄧㄥ ㄍㄨㄛˋ

Hán Việt: KINH QUA

Phồn thể: 經過

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(giới từ, động từ, danh từ)

đi qua, ngang qua; qua, trải qua; quá trình, diễn biến

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我每天上班都经过这家商店。

    wǒ měi tiān shàng bān dōu jīng guò zhè jiā shāng diàn.

    Ngày nào đi làm tôi cũng đi ngang qua cửa hàng này.

  • 经过三年的努力,他终于成功了。

    jīng guò sān nián de nǔ lì, tā zhōng yú chéng gōng le.

    Sau ba năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công.

  • 请说一下事情的经过。

    qǐng shuō yí xià shì qíng de jīng guò.

    Hãy kể lại diễn biến sự việc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KINH · 8 nét

QUÁ · 6 nét

họ Qua