总是
zǒng shìㄗㄨㄥˇ ㄕˋ
Hán Việt: TỔNG THỊ
Phồn thể: 總是
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(phó từ, động từ)
luôn luôn, lúc nào cũng
Ví dụ
他总是很忙。
tā zǒng shì hěn máng.
Anh ấy lúc nào cũng bận.
我早上总是喝一杯咖啡。
wǒ zǎo shàng zǒng shì hē yì bēi kā fēi.
Buổi sáng tôi luôn uống một ly cà phê.
你为什么总是迟到?
nǐ wèi shén me zǒng shì chí dào?
Sao bạn cứ đi muộn hoài vậy?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỔNG · 9 nét
luôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp
THỊ · 9 nét
là; vâng, đúng (trả lời khẳng định)