容易
róng yìㄖㄨㄥˊ ㄧˋ
Hán Việt: DUNG DỊ
Phồn thể: 容易
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
dễ, dễ dàng; dễ (bị)
Ví dụ
这个问题很容易。
zhè ge wèn tí hěn róng yì.
Câu hỏi này rất dễ.
冬天容易感冒。
dōng tiān róng yì gǎn mào.
Mùa đông dễ bị cảm.
学好一门语言不容易。
xué hǎo yì mén yǔ yán bù róng yì.
Học giỏi một ngoại ngữ không dễ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DUNG · 10 nét
DỊCH · 8 nét
Từ liên quan
- 内容 nèi róng — nội dung
- 形容 xíng róng — miêu tả, hình dung; dáng vẻ, nét mặt
- 容忍 róng rěn — to put up with; to tolerate
- 容器 róng qì — receptacle; vessel; (computing) container
- 阵容 zhèn róng — troop arrangement; battle formation; lineup (of a sports team etc)
- 容纳 róng nà — to hold; to contain; to accommodate; to tolerate (different opinions)
- 容貌 róng mào — one's appearance; one's aspect; looks; features
- 刻不容缓 kè bù róng huǎn — to brook no delay; to demand immediate action