Bỏ qua, tới nội dung

容易

róng yìㄖㄨㄥˊ ㄧˋ

Hán Việt: DUNG DỊ

Phồn thể: 容易

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

dễ, dễ dàng; dễ (bị)

Ví dụ

  • 这个问题很容易。

    zhè ge wèn tí hěn róng yì.

    Câu hỏi này rất dễ.

  • 冬天容易感冒。

    dōng tiān róng yì gǎn mào.

    Mùa đông dễ bị cảm.

  • 学好一门语言不容易。

    xué hǎo yì mén yǔ yán bù róng yì.

    Học giỏi một ngoại ngữ không dễ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DUNG · 10 nét

DỊCH · 8 nét