Bỏ qua, tới nội dung

终于

zhōng yúㄓㄨㄥ ㄩˊ

Hán Việt: CHUNG VU

Phồn thể: 終於

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

cuối cùng (thì), rốt cuộc

Ví dụ

  • 我终于找到工作了!

    wǒ zhōng yú zhǎo dào gōng zuò le!

    Cuối cùng tôi cũng tìm được việc rồi!

  • 等了一个小时,车终于来了。

    děng le yí gè xiǎo shí, chē zhōng yú lái le.

    Đợi một tiếng, cuối cùng xe cũng đến.

  • 考试终于结束了。

    kǎo shì zhōng yú jié shù le.

    Kỳ thi cuối cùng cũng kết thúc rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHUNG · 8 nét

VU · 3 nét