双
Shuāngㄕㄨㄤ
Hán Việt: SONG
Phồn thể: 雙
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(số từ, lượng từ)
lượng từ: đôi (giày, đũa, tay…); đôi, hai, kép
Ví dụ
我买了一双鞋。
wǒ mǎi le yì shuāng xié.
Tôi mua một đôi giày.
请给我一双筷子。
qǐng gěi wǒ yì shuāng kuài zi.
Cho tôi một đôi đũa.
他用双手接过礼物。
tā yòng shuāng shǒu jiē guò lǐ wù.
Anh ấy đưa hai tay nhận món quà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SONG · 4 nét
lượng từ: đôi (giày, đũa, tay…); đôi, hai, kép