Bỏ qua, tới nội dung

西

Xīㄒㄧ

Hán Việt: TÂY

Phồn thể: 西

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ phương vị, từ khu biệt)

phía tây; Tây (phương Tây)

Ví dụ

  • 太阳从西边下山。

    tài yáng cóng xī biān xià shān.

    Mặt trời lặn ở phía tây.

  • 往西走五分钟就到了。

    wǎng xī zǒu wǔ fēn zhōng jiù dào le.

    Đi về phía tây năm phút là tới.

  • 我很少吃西餐。

    wǒ hěn shǎo chī xī cān.

    Tôi ít khi ăn đồ Tây.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂY · 6 nét

phía tây; Tây (phương Tây)