电
diànㄉㄧㄢˋ
Hán Việt: ĐIỆN
Phồn thể: 電
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
điện; (điện thoại) pin
Ví dụ
停电了。
tíng diàn le.
Mất điện rồi.
手机没电了。
shǒu jī méi diàn le.
Điện thoại hết pin rồi.
这个月电费很高。
zhè ge yuè diàn fèi hěn gāo.
Tháng này tiền điện rất cao.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỆN · 5 nét
điện; (điện thoại) pin