跳
tiàoㄊㄧㄠˋ
Hán Việt: KHIÊU
Phồn thể: 跳
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh động từ, lượng từ)
nhảy; (tim) đập
Ví dụ
孩子们高兴得跳起来。
hái zi men gāo xìng dé tiào qǐ lái.
Bọn trẻ vui đến nhảy cẫng lên.
她喜欢跳舞。
tā xǐ huan tiào wǔ.
Cô ấy thích nhảy múa.
我的心跳得很快。
wǒ de xīn tiào dé hěn kuài.
Tim tôi đập rất nhanh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHIÊU · 13 nét
nhảy; (tim) đập