关注
guān zhùㄍㄨㄢ ㄓㄨˋ
Hán Việt: QUAN CHÚ
Phồn thể: 關注
HSK 3.0 · 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chú ý theo dõi, quan tâm; theo dõi (mạng xã hội)
Ví dụ
大家都很关注这件事。
dà jiā dōu hěn guān zhù zhè jiàn shì.
Mọi người đều rất quan tâm theo dõi việc này.
欢迎关注我们!
huān yíng guān zhù wǒ men!
Mời bạn theo dõi chúng tôi!
我关注了他的账号。
wǒ guān zhù le tā de zhàng hào.
Tôi đã theo dõi tài khoản của anh ấy.
Từ hay nhầm
- 关心 — 关心 = quan tâm, lo lắng cho người hoặc việc (mang tình cảm); 关注 = chú ý theo dõi (sự kiện, tin tức), cũng là "follow" trên mạng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUAN · 6 nét
đóng; tắt; cửa ải
CHÚ · 8 nét
Từ liên quan
- 没关系 méi guān xi — không sao, không có gì
- 关系 guān xi — quan hệ, mối quan hệ; liên quan
- 关于 guān yú — về, liên quan đến
- 关 Guān — đóng; tắt; cửa ải
- 关心 guān xīn — quan tâm
- 关键 guān jiàn — mấu chốt, then chốt; quan trọng nhất
- 相关 xiāng guān — liên quan; có liên quan; tương quan
- 关闭 guān bì — đóng, tắt; đóng cửa (ngừng hoạt động)