Bỏ qua, tới nội dung

刚才

gāng cáiㄍㄤ ㄘㄞˊ

Hán Việt: CƯƠNG TÀI

Phồn thể: 剛才

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

vừa nãy, lúc nãy

Ví dụ

  • 刚才你去哪儿了?

    gāng cái nǐ qù nǎ ér le?

    Lúc nãy bạn đi đâu vậy?

  • 刚才有人给你打电话。

    gāng cái yǒu rén gěi nǐ dǎ diàn huà.

    Vừa nãy có người gọi điện cho bạn.

  • 你比刚才好多了。

    nǐ bǐ gāng cái hǎo duō le.

    Bạn khá hơn lúc nãy nhiều rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CƯƠNG · 6 nét

vừa, vừa mới; vừa vặn, vừa đúng

TÀI · 3 nét

mới (muộn hoặc khó hơn mong đợi); chỉ, mới có; tài năng, người tài