声音
shēng yīnㄕㄥ ㄧㄣ
Hán Việt: THANH ÂM
Phồn thể: 聲音
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
âm thanh, tiếng; giọng nói
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
她的声音很好听。
tā de shēng yīn hěn hǎo tīng.
Giọng cô ấy rất hay.
请把电视声音开小一点儿。
qǐng bǎ diàn shì shēng yīn kāi xiǎo yì diǎn ér.
Vặn nhỏ tiếng tivi một chút.
外面有什么声音?
wài miàn yǒu shén me shēng yīn?
Bên ngoài có tiếng gì vậy?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THANH · 7 nét
tiếng, âm thanh; lượng từ: tiếng (lần kêu, gọi, nói)
ÂM · 9 nét