Bỏ qua, tới nội dung

子

zǐㄗˇ

Hán Việt: TỬ

Phồn thể: 子

HSK 3.0 · 3

Nghĩazǐ(vocab.word.pos.g, lượng từ)

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai

Ví dụ

  • 父母都爱自己的子女。

    fù mǔ dōu ài zì jǐ de zǐ nǚ.

    Cha mẹ ai cũng yêu con cái mình.

  • 他们母子俩去旅行了。

    tā men mǔ zǐ liǎ qù lǚ xíng le.

    Hai mẹ con họ đi du lịch rồi.

  • 过年的时候大家都吃瓜子。

    guò nián de shí hòu dà jiā dōu chī guā zǐ.

    Dịp Tết mọi người đều cắn hạt dưa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩazi(vocab.word.pos.g, lượng từ)

hậu tố danh từ, đọc nhẹ (桌子, 孩子, 房子…)

Ví dụ

  • 桌子上有一本书。

    zhuō zi shàng yǒu yì běn shū.

    Trên bàn có một cuốn sách.

  • 他的孩子三岁了。

    tā de hái zi sān suì le.

    Con anh ấy ba tuổi rồi.

  • 这个房子很大。

    zhè ge fáng zi hěn dà.

    Ngôi nhà này rất rộng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai