根据
gēn jùㄍㄣ ㄐㄩˋ
Hán Việt: CĂN CỨ
Phồn thể: 根據
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(giới từ, danh từ, động từ)
căn cứ vào, dựa theo; căn cứ, cơ sở
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
根据天气预报,明天有雨。
gēn jù tiān qì yù bào, míng tiān yǒu yǔ.
Theo dự báo thời tiết, mai có mưa.
你这么说有什么根据?
nǐ zhè me shuō yǒu shén me gēn jù?
Bạn nói vậy có căn cứ gì không?
我们根据大家的意见做了决定。
wǒ men gēn jù dà jiā de yì jiàn zuò le jué dìng.
Chúng tôi đưa ra quyết định dựa trên ý kiến của mọi người.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CĂN · 10 nét
rễ, gốc; căn nguyên; lượng từ: cái, sợi (vật dài mảnh)
CỨ · 11 nét
theo, căn cứ vào; dựa vào; chứng cứ, bằng chứng