清楚
qīng chuㄑㄧㄥ ㄔㄨ˙
Hán Việt: THANH SỞ
Phồn thể: 清楚
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, động từ, phó tính từ)
rõ, rõ ràng; hiểu rõ, biết rõ
Ví dụ
黑板上的字我看不清楚。
hēi bǎn shàng de zì wǒ kàn bù qīng chǔ.
Chữ trên bảng tôi nhìn không rõ.
你说清楚一点儿。
nǐ shuō qīng chǔ yì diǎn ér.
Bạn nói rõ hơn một chút.
我也不清楚他去哪儿了。
wǒ yě bù qīng chǔ tā qù nǎ ér le.
Tôi cũng không rõ anh ấy đi đâu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THANH · 11 nét
SỞ · 13 nét
Từ liên quan
- 清淡 qīng dàn — thanh đạm, nhạt (món ăn ít dầu mỡ); ế ẩm (buôn bán)
- 清理 qīng lǐ — to clear up; to tidy up; to dispose of
- 清醒 qīng xǐng — clear-headed; sober; awake
- 清晰 qīng xī — clear; distinct
- 清洁 qīng jié — clean; to clean
- 清除 qīng chú — to clear away; to eliminate; to get rid of
- 清晨 qīng chén — early morning
- 澄清 chéng qīng — clear (of liquid); limpid; to clarify; to make sth clear; to be clear (about the facts)