Bỏ qua, tới nội dung

清楚

qīng chuㄑㄧㄥ ㄔㄨ˙

Hán Việt: THANH SỞ

Phồn thể: 清楚

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(tính từ, động từ, phó tính từ)

rõ, rõ ràng; hiểu rõ, biết rõ

Ví dụ

  • 黑板上的字我看不清楚。

    hēi bǎn shàng de zì wǒ kàn bù qīng chǔ.

    Chữ trên bảng tôi nhìn không rõ.

  • 你说清楚一点儿。

    nǐ shuō qīng chǔ yì diǎn ér.

    Bạn nói rõ hơn một chút.

  • 我也不清楚他去哪儿了。

    wǒ yě bù qīng chǔ tā qù nǎ ér le.

    Tôi cũng không rõ anh ấy đi đâu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THANH · 11 nét

SỞ · 13 nét