怕
Pàㄆㄚˋ
Hán Việt: PHẠ
Phồn thể: 怕
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
sợ; e rằng, sợ rằng
Ví dụ
我怕狗。
wǒ pà gǒu.
Tôi sợ chó.
别怕,有我在。
bié pà, yǒu wǒ zài.
Đừng sợ, có tôi đây.
我怕他不来。
wǒ pà tā bù lái.
Tôi sợ anh ấy không đến.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHẠ · 8 nét
sợ; e rằng, sợ rằng