段
Duànㄉㄨㄢˋ
Hán Việt: ĐOẠN
Phồn thể: 段
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(lượng từ, vocab.word.pos.g)
lượng từ: đoạn, khúc (đường, văn, thời gian)
Ví dụ
这段时间我很忙。
zhè duàn shí jiān wǒ hěn máng.
Thời gian này tôi rất bận.
请读一下这段话。
qǐng dú yí xià zhè duàn huà.
Hãy đọc đoạn này.
这段路不好走。
zhè duàn lù bù hǎo zǒu.
Đoạn đường này khó đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐOẠN · 9 nét
lượng từ: đoạn, khúc (đường, văn, thời gian)