Bỏ qua, tới nội dung

辆

liàngㄌㄧㄤˋ

Hán Việt: LƯỢNG

Phồn thể: 輛

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(lượng từ)

lượng từ: chiếc (dùng cho xe cộ)

Ví dụ

  • 我买了一辆自行车。

    wǒ mǎi le yí liàng zì xíng chē.

    Tôi đã mua một chiếc xe đạp.

  • 门口停着一辆出租车。

    mén kǒu tíng zhe yí liàng chū zū chē.

    Trước cửa có một chiếc taxi đang đỗ.

  • 这辆车是谁的?

    zhè liàng chē shì shuí de?

    Chiếc xe này của ai?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LƯỢNG · 11 nét

lượng từ: chiếc (dùng cho xe cộ)