Bỏ qua, tới nội dung

身边

shēn biānㄕㄣ ㄅㄧㄢ

Hán Việt: THÂN BIÊN

Phồn thể: 身邊

HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)

bên cạnh, bên mình

Ví dụ

  • 我身边没带钱。

    wǒ shēn biān méi dài qián.

    Tôi không mang tiền theo người.

  • 妈妈一直在我身边。

    mā ma yì zhí zài wǒ shēn biān.

    Mẹ luôn ở bên cạnh tôi.

  • 他坐在我身边。

    tā zuò zài wǒ shēn biān.

    Anh ấy ngồi bên cạnh tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÂN · 7 nét

BIÊN · 5 nét

bên, phía; cạnh, mép, rìa; vừa… vừa… (边…边…)