身边
shēn biānㄕㄣ ㄅㄧㄢ
Hán Việt: THÂN BIÊN
Phồn thể: 身邊
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)
bên cạnh, bên mình
Ví dụ
我身边没带钱。
wǒ shēn biān méi dài qián.
Tôi không mang tiền theo người.
妈妈一直在我身边。
mā ma yì zhí zài wǒ shēn biān.
Mẹ luôn ở bên cạnh tôi.
他坐在我身边。
tā zuò zài wǒ shēn biān.
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÂN · 7 nét
BIÊN · 5 nét
bên, phía; cạnh, mép, rìa; vừa… vừa… (边…边…)
Từ liên quan
- 身体 shēn tǐ — cơ thể, thân thể; sức khỏe
- 身份 shēn fèn — thân phận, danh tính; tư cách; địa vị
- 身材 shēn cái — dáng người, vóc dáng
- 健身房 jiàn shēn fáng — phòng tập thể hình, phòng gym
- 本身 běn shēn — itself; in itself; per se
- 浑身 hún shēn — all over; from head to foot
- 终身 zhōng shēn — lifelong; all one's life; marriage
- 随身 suí shēn — to (carry) on one's person; to (take) with one