关
Guānㄍㄨㄢ
Hán Việt: QUAN
Phồn thể: 關
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh từ, tên người)
đóng; tắt; cửa ải
关 + 门/窗 = đóng; 关 + 灯/电视/手机 = tắt.
Ví dụ
请关门。
qǐng guān mén.
Xin đóng cửa lại.
睡觉前把灯关了。
shuì jiào qián bǎ dēng guān le.
Trước khi ngủ tắt đèn đi.
商店晚上十点关门。
shāng diàn wǎn shàng shí diǎn guān mén.
Cửa hàng đóng cửa lúc mười giờ tối.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUAN · 6 nét
đóng; tắt; cửa ải
Từ liên quan
- 没关系 méi guān xi — không sao, không có gì
- 关系 guān xi — quan hệ, mối quan hệ; liên quan
- 关于 guān yú — về, liên quan đến
- 关心 guān xīn — quan tâm
- 关键 guān jiàn — mấu chốt, then chốt; quan trọng nhất
- 相关 xiāng guān — liên quan; có liên quan; tương quan
- 关闭 guān bì — đóng, tắt; đóng cửa (ngừng hoạt động)
- 海关 hǎi guān — hải quan