环境
huán jìngㄏㄨㄢˊ ㄐㄧㄥˋ
Hán Việt: HOÀN CẢNH
Phồn thể: 環境
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
môi trường; hoàn cảnh, khung cảnh
Thường dịch là "môi trường", không chỉ "hoàn cảnh".
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这里的环境很好。
zhè lǐ de huán jìng hěn hǎo.
Môi trường ở đây rất tốt.
我们要保护环境。
wǒ men yào bǎo hù huán jìng.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
他很快就习惯了新环境。
tā hěn kuài jiù xí guàn le xīn huán jìng.
Anh ấy nhanh chóng quen với môi trường mới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÀN · 8 nét
CẢNH · 14 nét