Bỏ qua, tới nội dung

办

bànㄅㄢˋ

Hán Việt: BIỆN

Phồn thể: 辦

HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(động từ)

làm, giải quyết, xử lý; mở, tổ chức

Ví dụ

  • 这件事怎么办?

    zhè jiàn shì zěn me bàn?

    Việc này làm thế nào đây?

  • 我去银行办点儿事。

    wǒ qù yín háng bàn diǎn ér shì.

    Tôi đi ngân hàng làm chút việc.

  • 我想办一张卡。

    wǒ xiǎng bàn yì zhāng kǎ.

    Tôi muốn làm một cái thẻ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BIỆN · 4 nét

làm, giải quyết, xử lý; mở, tổ chức