办
bànㄅㄢˋ
Hán Việt: BIỆN
Phồn thể: 辦
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
làm, giải quyết, xử lý; mở, tổ chức
Ví dụ
这件事怎么办?
zhè jiàn shì zěn me bàn?
Việc này làm thế nào đây?
我去银行办点儿事。
wǒ qù yín háng bàn diǎn ér shì.
Tôi đi ngân hàng làm chút việc.
我想办一张卡。
wǒ xiǎng bàn yì zhāng kǎ.
Tôi muốn làm một cái thẻ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BIỆN · 4 nét
làm, giải quyết, xử lý; mở, tổ chức
Từ liên quan
- 办法 bàn fǎ — cách, biện pháp, cách giải quyết
- 办公室 bàn gōng shì — văn phòng, phòng làm việc
- 举办 jǔ bàn — tổ chức (sự kiện, hoạt động)
- 办理 bàn lǐ — làm (thủ tục), giải quyết, xử lý (công việc giấy tờ)
- 承办 chéng bàn — to undertake; to accept a contract
- 主办 zhǔ bàn — to organize; to host (a conference or sports event)