Bỏ qua, tới nội dung

不用

bù yòngㄅㄨˋ ㄩㄥˋ

Hán Việt: BẤT DỤNG

Phồn thể: 不用

HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(phó từ)

không cần, khỏi phải

Ví dụ

  • 不用谢!

    bú yòng xiè!

    Không cần cảm ơn đâu!

  • 你不用来了。

    nǐ bú yòng lái le.

    Bạn không cần đến nữa.

  • 明天不用上班。

    míng tiān bú yòng shàng bān.

    Mai không phải đi làm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

DỤNG · 5 nét

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)