告诉
gào suㄍㄠˋ ㄙㄨ˙
Hán Việt: CÁO TỐ
Phồn thể: 告訴
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩagào su(động từ)
nói cho biết, bảo
Ví dụ
请告诉我你的电话号码。
qǐng gào sù wǒ nǐ de diàn huà hào mǎ.
Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.
他告诉我明天不上课。
tā gào sù wǒ míng tiān bú shàng kè.
Cậu ấy bảo tôi mai không phải học.
这件事别告诉妈妈。
zhè jiàn shì bié gào sù mā ma.
Chuyện này đừng nói với mẹ.
Từ hay nhầm
- 说 — 告诉 + người + nội dung (告诉他…); 说 không đi trực tiếp với người, phải dùng 跟/对…说.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩagào sù(động từ)
(pháp lý) tố cáo, kiện
Ví dụ
这类案件需要被害人告诉才处理。
zhè lèi àn jiàn xū yào bèi hài rén gào sù cái chǔ lǐ.
Loại vụ án này chỉ được xử lý khi người bị hại tố cáo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÁO · 7 nét
TỐ · 7 nét