错
Cuòㄘㄨㄛˋ
Hán Việt: THÁC
Phồn thể: 錯
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh từ)
sai, nhầm; lỗi
Hay làm bổ ngữ kết quả: 写错, 听错, 走错路.
Ví dụ
对不起,我说错了。
duì bù qǐ, wǒ shuō cuò le.
Xin lỗi, tôi nói nhầm.
这不是你的错。
zhè bú shì nǐ de cuò.
Đây không phải lỗi của bạn.
这道题我做错了。
zhè dào tí wǒ zuò cuò le.
Câu này tôi làm sai rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÁC · 13 nét
sai, nhầm; lỗi