近
jìnㄐㄧㄣˋ
Hán Việt: CẬN
Phồn thể: 近
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, động từ)
gần; gần đây; xấp xỉ
Ví dụ
我家离公司很近。
wǒ jiā lí gōng sī hěn jìn.
Nhà tôi rất gần công ty.
地铁站离这儿近不近?
dì tiě zhàn lí zhè ér jìn bu jìn?
Ga tàu điện ngầm có gần đây không?
走近一点儿,我看不清。
zǒu jìn yì diǎn ér, wǒ kàn bù qīng.
Lại gần chút nữa, tôi nhìn không rõ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẬN · 7 nét
gần; gần đây; xấp xỉ
Từ liên quan
- 最近 zuì jìn — gần đây, dạo này; gần nhất
- 附近 fù jìn — gần đây, lân cận, quanh
- 接近 jiē jìn — tiếp cận, đến gần; gần, xấp xỉ
- 近代 jìn dài — cận đại, thời cận đại
- 近来 jìn lái — recently; lately
- 将近 jiāng jìn — gần; gần như; xấp xỉ
- 近视 jìn shì — shortsighted; nearsighted; myopia
- 就近 jiù jìn — nearby; in a close neighborhood