送
sòngㄙㄨㄥˋ
Hán Việt: TỐNG
Phồn thể: 送
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
tặng; đưa, giao (hàng); tiễn, đưa (ai đi)
Ví dụ
我送你一本书吧。
wǒ sòng nǐ yì běn shū ba.
Mình tặng bạn một quyển sách nhé.
明天我送你去机场。
míng tiān wǒ sòng nǐ qù jī chǎng.
Mai anh đưa em ra sân bay.
外卖什么时候能送到?
wài mài shén me shí hòu néng sòng dào?
Đồ ăn giao lúc nào thì tới?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỐNG · 9 nét
tặng; đưa, giao (hàng); tiễn, đưa (ai đi)