Bỏ qua, tới nội dung

位

wèiㄨㄟˋ

Hán Việt: VỊ

Phồn thể: 位

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(lượng từ, vocab.word.pos.g)

lượng từ: vị, người (đếm người, lịch sự); vị trí, chỗ ngồi

Dùng thay 个 khi muốn tỏ ra lịch sự với người.

Ví dụ

  • 这位是我们的新老师。

    zhè wèi shì wǒ men de xīn lǎo shī.

    Vị này là giáo viên mới của chúng tôi.

  • 请问你们几位?

    qǐng wèn nǐ men jǐ wèi?

    Xin hỏi quý khách đi mấy người?

  • 有两位客人在等你。

    yǒu liǎng wèi kè rén zài děng nǐ.

    Có hai vị khách đang đợi bạn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VỊ · 7 nét

lượng từ: vị, người (đếm người, lịch sự); vị trí, chỗ ngồi