往
wǎngㄨㄤˇ
Hán Việt: VÃNG
Phồn thể: 往
HSK 4HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(giới từ, động từ)
về phía, hướng về; (tàu, xe) đi, chạy tới
Ví dụ
一直往前走就到了。
yì zhí wǎng qián zǒu jiù dào le.
Cứ đi thẳng về phía trước là tới.
到路口往左拐。
dào lù kǒu wǎng zuǒ guǎi.
Đến ngã tư thì rẽ trái.
这是开往北京的火车。
zhè shì kāi wǎng běi jīng de huǒ chē.
Đây là chuyến tàu đi Bắc Kinh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÃNG · 8 nét
về phía, hướng về; (tàu, xe) đi, chạy tới
Từ liên quan
- 往往 wǎng wǎng — thường thường, thường hay (theo quy luật)
- 往返 wǎng fǎn — đi và về, khứ hồi; đi đi lại lại
- 交往 jiāo wǎng — giao tiếp, qua lại, giao du; hẹn hò; mối quan hệ, sự giao lưu
- 以往 yǐ wǎng — in the past; formerly
- 往事 wǎng shì — past events; former happenings
- 向往 xiàng wǎng — to yearn for; to look forward to
- 往常 wǎng cháng — usual; customary
- 一如既往 yī rú jì wǎng — just as in the past (idiom); as before; continuing as always