Bỏ qua, tới nội dung

起来

qǐ laiㄑㄧˇ ㄌㄞ˙

Hán Việt: KHỞI LAI

Phồn thể: 起來

HSK 4HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩaqǐ lai(động từ)

đứng dậy; thức dậy, ngồi dậy

Ví dụ

  • 快起来,已经七点了!

    kuài qǐ lái, yǐ jīng qī diǎn le!

    Dậy mau, bảy giờ rồi!

  • 他起来了吗?

    tā qǐ lái le ma?

    Anh ấy dậy chưa?

  • 我早上起来先喝一杯水。

    wǒ zǎo shàng qǐ lái xiān hē yì bēi shuǐ.

    Sáng dậy tôi uống một cốc nước trước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaqi lai(động từ)

(bổ ngữ) …lên; bắt đầu và tiếp diễn; nhớ ra, gom lại; (đánh giá) trông, nghe có vẻ…

V + 起来 + 很… = nhận xét (听起来 nghe có vẻ, 看起来 trông có vẻ).

Ví dụ

  • 请大家站起来。

    qǐng dà jiā zhàn qǐ lái.

    Mời mọi người đứng lên.

  • 孩子突然哭起来了。

    hái zi tū rán kū qǐ lái le.

    Đứa bé bỗng òa khóc.

  • 这个菜看起来很好吃。

    zhè ge cài kàn qǐ lái hěn hǎo chī.

    Món này trông ngon quá.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHỞI · 10 nét

dậy, đứng dậy; nổi lên, bắt đầu (从…起); lượng từ: vụ (sự việc, tai nạn)

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)