进
jìnㄐㄧㄣˋ
Hán Việt: TIẾN
Phồn thể: 進
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
vào; tiến lên
Ví dụ
请进,随便坐。
qǐng jìn, suí biàn zuò.
Mời vào, cứ ngồi tự nhiên.
他进了一家咖啡店。
tā jìn le yì jiā kā fēi diàn.
Anh ấy bước vào một quán cà phê.
我们队进了两个球。
wǒ men duì jìn le liǎng gè qiú.
Đội mình ghi được hai bàn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIẾN · 7 nét
vào; tiến lên
Từ liên quan
- 进行 jìn xíng — tiến hành, thực hiện; đang diễn ra
- 进步 jìn bù — tiến bộ; sự tiến bộ
- 改进 gǎi jìn — cải tiến, cải thiện
- 进口 jìn kǒu — nhập khẩu; cửa vào, lối vào
- 促进 cù jìn — thúc đẩy; xúc tiến
- 进展 jìn zhǎn — to make headway; to make progress
- 进攻 jìn gōng — to attack; to assault; to go on the offensive; attack; assault; offense (sports)
- 先进 xiān jìn — tiên tiến, hiện đại; người/đơn vị tiên tiến