Bỏ qua, tới nội dung

进

jìnㄐㄧㄣˋ

Hán Việt: TIẾN

Phồn thể: 進

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

vào; tiến lên

Ví dụ

  • 请进,随便坐。

    qǐng jìn, suí biàn zuò.

    Mời vào, cứ ngồi tự nhiên.

  • 他进了一家咖啡店。

    tā jìn le yì jiā kā fēi diàn.

    Anh ấy bước vào một quán cà phê.

  • 我们队进了两个球。

    wǒ men duì jìn le liǎng gè qiú.

    Đội mình ghi được hai bàn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIẾN · 7 nét

vào; tiến lên