Bỏ qua, tới nội dung

动

dòngㄉㄨㄥˋ

Hán Việt: ĐỘNG

Phồn thể: 動

HSK 3.0 · 2TOCFL 2

Nghĩa(động từ, danh động từ)

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động

Ví dụ

  • 别动我的东西。

    bié dòng wǒ de dōng xi.

    Đừng động vào đồ của tôi.

  • 他累得走不动了。

    tā lèi dé zǒu bú dòng le.

    Anh ấy mệt đến mức không đi nổi nữa.

  • 火车开始动了。

    huǒ chē kāi shǐ dòng le.

    Tàu bắt đầu chuyển bánh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động