Bỏ qua, tới nội dung

完

wánㄨㄢˊ

Hán Việt: HOÀN

Phồn thể: 完

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 2

Nghĩa(động từ)

xong, hết; hoàn thành

Thường làm bổ ngữ kết quả sau động từ: 做完, 看完, 说完.

Ví dụ

  • 我吃完饭就去找你。

    wǒ chī wán fàn jiù qù zhǎo nǐ.

    Ăn cơm xong mình sẽ đi tìm bạn.

  • 作业你写完了吗?

    zuò yè nǐ xiě wán le ma?

    Con làm xong bài tập chưa?

  • 这个月的钱都用完了。

    zhè ge yuè de qián dōu yòng wán le.

    Tiền tháng này tiêu hết sạch rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOÀN · 7 nét

xong, hết; hoàn thành