Bỏ qua, tới nội dung

过来

guò láiㄍㄨㄛˋ ㄌㄞˊ

Hán Việt: QUÁ LAI

Phồn thể: 過來

HSK 3.0 · 2

Nghĩaguò lái(động từ)

qua đây, lại đây; xoay xở được, làm kịp (忙不过来)

Ví dụ

  • 你过来一下,我有事问你。

    nǐ guò lái yí xià, wǒ yǒu shì wèn nǐ.

    Bạn qua đây một chút, mình có việc muốn hỏi.

  • 我一个人忙不过来。

    wǒ yí gè rén máng bú guò lái.

    Một mình tôi làm không xuể.

  • 周末你过来吃饭吧。

    zhōu mò nǐ guò lái chī fàn ba.

    Cuối tuần bạn qua ăn cơm nhé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaguò lai(động từ)

bổ ngữ (đọc nhẹ): hướng về phía người nói; quay lại; trở lại trạng thái bình thường

Ví dụ

  • 请把那本书拿过来。

    qǐng bǎ nà běn shū ná guò lái.

    Làm ơn lấy quyển sách đó lại đây.

  • 他终于醒过来了。

    tā zhōng yú xǐng guò lái le.

    Cuối cùng anh ấy cũng tỉnh lại.

  • 他从对面走过来了。

    tā cóng duì miàn zǒu guò lái le.

    Anh ấy từ phía đối diện đi lại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUÁ · 6 nét

họ Qua

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)